2021-09-17 18:39:23 Find the results of "


" for you

Catalyst: Workplaces That Work for Women

Founded in 1962, Catalyst is a global nonprofit that works with over 800 companies around the world to accelerate women into leadership.

catalyst – Wiktionary tiếng Việt

catalyst /ˈkæ.tᵊl.əst/ ... Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

Catalyst - Từ điển Anh - Việt - tratu.soha.vn

biochemical catalyst chất xúc tác hóa sinh fat-hardening catalyst chất xúc tác hidro hóa chất béo hydrogenation catalyst chất xúc tác hidro hóa organic catalyst chất xúc tác hữu cơ.

Catalyst Investors

Catalyst Investors employs a proactive, research-based approach to investing.

CATALYST | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

Ý nghĩa của catalyst trong tiếng Anh. ... The high suicide rate acted as a catalyst for change in the prison system.

Catalyst là gì, Nghĩa của từ Catalyst | Từ điển Anh - Việt - Rung ...

Catalyst là gì: / 'kætəlist /, Danh từ: (hoá học) vật xúc tác, chất xúc tác ( (cũng) gọi là catalyzator), Y học: chất xúc tác, Kinh tế:

Catalyst | Definition of Catalyst by Merriam-Webster

How to pronounce catalyst (audio) ... 2 : an agent that provokes or speeds significant change or action That waterway became the catalyst of the area's industrialization. He was the catalyst in the native uprising.

Catalyst Chính hãng - Ốp lưng Túi chống sốc ...

Broshop.vn chuyên bán sản phẩm thương hiệu Catalyst chính hãng ✔ Thương hiệu USA ✔ Đầy đủ phụ kiện như túi chống sốc, balo, ốp lưng, case, bao da..... ✔ Đầy đủ mẫu mã cho iPhone, Samsung, Macbook, Microsoft ...

catalyst | Examples, Definition, & Facts | Britannica

Catalyst, in chemistry, any substance that increases the rate of a reaction without itself being consumed. Enzymes are naturally occurring catalysts responsible for many essential biochemical reactions.